một mai
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một ngày nào đó trong tương lai: Dùng để chỉ một thời điểm không xác định, thường là xa xôi, ở phía trước.
- Một mai: Thường mang sắc thái văn chương, ước mơ hoặc suy ngẫm về một tương lai chưa tới.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Một mai anh trở về, liệu còn nhận ra quê hương? (Một ngày nào đó anh trở về, liệu còn nhận ra quê hương?)
- Cố gắng học tập, một mai con sẽ thành tài. (Cố gắng học tập, một ngày nào đó con sẽ thành tài.)
- Ước mơ một mai được đặt chân đến những vùng đất mới. (Ước mơ một ngày nào đó được đặt chân đến những vùng đất mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Một mai một chiều": Thành ngữ chỉ một khoảng thời gian ngắn ngủi, thoáng qua trong tương lai, thường dùng với ý tiếc nuối hoặc dự báo sự thay đổi.
- Cuộc đời như giấc mộng, một mai một chiều. (Cuộc đời như giấc mộng, thời gian trôi qua thật nhanh.)
"Một mai khi": Cụm từ dùng để mở đầu một mệnh đề chỉ thời gian trong tương lai, thường trong văn viết trang trọng hoặc thơ ca.
- Một mai khi xa cách, nỗi nhớ sẽ dài theo năm tháng. (Một ngày nào đó khi xa cách, nỗi nhớ sẽ dài theo năm tháng.)
Biến thể và từ gần giống
- Một ngày (cụm danh từ): Một đơn vị thời gian cụ thể; cũng có thể dùng với nghĩa tương lai nhưng ít tính văn chương hơn "một mai".
- Ngày mai (danh từ): Ngày kế tiếp sau hôm nay; tương lai rất gần.
- Hôm mai (danh từ, phương ngữ): Cách nói khác của "ngày mai" hoặc chỉ một ngày sắp tới.
Từ đồng nghĩa
- Một ngày kia: Chỉ một thời điểm trong tương lai, có thể gần hoặc xa.
- Một thuở nào: Thường dùng trong văn thơ, chỉ một thời điểm đã qua hoặc sẽ đến, mang tính hoài niệm hoặc mơ mộng.
Thành ngữ liên quan
- Sớm tối có nhau, một mai cách trở: Thành ngữ nói về sự gắn bó hiện tại và nỗi lo về sự chia ly trong tương lai.
- Đôi ta giờ đây sớm tối có nhau, nhưng biết đâu một mai cách trở. (Đôi ta giờ đây ngày ngày bên nhau, nhưng biết đâu một ngày nào đó sẽ chia xa.)